音乐教师 yīnyuè jiàoshī
volume volume

Từ hán việt: 【âm lạc giáo sư】

Đọc nhanh: 音乐教师 (âm lạc giáo sư). Ý nghĩa là: nhạc sư.

Ý Nghĩa của "音乐教师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

音乐教师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhạc sư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 音乐教师

  • volume volume

    - 音乐教室 yīnyuèjiàoshì

    - Phòng học nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 听 tīng 音乐 yīnyuè 一边 yībiān 跑步 pǎobù

    - Cô ấy vừa nghe nhạc vừa chạy bộ.

  • volume volume

    - 教师 jiàoshī 的 de 嗓音 sǎngyīn 很 hěn 高 gāo 孩子 háizi 们 men 都 dōu 不禁 bùjīn 咯咯 gēgē 地笑 dìxiào 起来 qǐlai

    - Giáo viên đọc to lên, các em học sinh không nhịn được mà cười toe toét.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 音乐学校 yīnyuèxuéxiào 教 jiào 钢琴 gāngqín

    - Cô ấy dạy piano tại trường âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 音乐 yīnyuè 天赋 tiānfù 被 bèi 他 tā 的 de 老师 lǎoshī 挖掘 wājué 了 le 出来 chūlái

    - Khả năng âm nhạc thiên phú của anh ấy được thầy giáo phát hiện ra.

  • volume volume

    - 音乐教育 yīnyuèjiàoyù 应当 yīngdāng 从 cóng 儿童 értóng 时代 shídài 入手 rùshǒu

    - Dạy âm nhạc cần phải bắt đầu từ nhỏ.

  • - 祝 zhù 越南 yuènán 教师节 jiàoshījié 快乐 kuàilè , 感谢 gǎnxiè 所有 suǒyǒu 老师 lǎoshī 的 de 辛勤 xīnqín 付出 fùchū !

    - Chúc mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam, cảm ơn tất cả các thầy cô vì những cống hiến vất vả!

  • - 在 zài 这个 zhègè 特别 tèbié 的 de 日子 rìzi 里 lǐ , 祝 zhù 越南 yuènán 教师节 jiàoshījié 快乐 kuàilè !

    - Trong ngày đặc biệt này, chúc mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao