音 yīn
volume volume

Từ hán việt: 【âm.ấm】

Đọc nhanh: 音 (âm.ấm). Ý nghĩa là: tiếng; âm; giọng; âm thanh, tin; tin tức, ngữ âm; âm tiết. Ví dụ : - 播音机的音量调高了。 Âm lượng của máy phát thanh đã được tăng lên.. - 音乐让人心情愉快。 Âm nhạc làm cho tâm trạng con người vui vẻ.. - 我期待着你的佳音。 Tôi mong chờ tin tốt từ bạn.

Ý Nghĩa của "音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

音 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng; âm; giọng; âm thanh

声音;乐音

Ví dụ:
  • volume volume

    - 播音 bōyīn 机 jī 的 de 音量 yīnliàng 调高 diàogāo 了 le

    - Âm lượng của máy phát thanh đã được tăng lên.

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 让 ràng 人 rén 心情愉快 xīnqíngyúkuài

    - Âm nhạc làm cho tâm trạng con người vui vẻ.

✪ 2. tin; tin tức

信息;消息

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 期待 qīdài 着 zhe 你 nǐ 的 de 佳音 jiāyīn

    - Tôi mong chờ tin tốt từ bạn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 消息 xiāoxi 是 shì 个 gè 好 hǎo 音信 yīnxìn

    - Tin này là một tin tức tốt.

✪ 3. ngữ âm; âm tiết

特指语音或音节

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 的 de 方音 fāngyīn 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Câu này nghe rất rõ âm địa phương.

  • volume volume

    - 他教 tājiào 我们 wǒmen 一些 yīxiē 单音词 dānyīncí

    - Anh ấy dạy chúng tôi một số từ đơn âm tiết.

✪ 4. nốt nhạc

音符

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一字 yīzì 一音 yīyīn , 学习 xuéxí 更 gèng 容易 róngyì

    - Một chữ một nốt, học sẽ dễ hơn.

  • volume volume

    - 每个 měigè 音都 yīndōu 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 意义 yìyì

    - Mỗi nốt nhạc đều có ý nghĩa khác nhau.

音 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đọc; đọc âm

读 (某音)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 朴 pǔ 用作 yòngzuò 姓 xìng 时音 shíyīn pi o

    - Khi “朴” dùng làm họ thì thường đọc thành “piáo.”

  • volume volume

    - 书 shū 这个 zhègè 字音 zìyīn sh

    - Chữ “书” này đọc là “shū”.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 音

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 音叉 yīnchā 产生 chǎnshēng 了 le 共鸣 gòngmíng

    - Hai âm thoa đã tạo ra cộng hưởng.

  • volume volume

    - 不通 bùtōng 音问 yīnwèn

    - không tin tức

  • volume volume

    - 不通 bùtōng 音耗 yīnhào

    - không có tin tức.

  • volume volume

    - 一字 yīzì 一音 yīyīn , 学习 xuéxí 更 gèng 容易 róngyì

    - Một chữ một nốt, học sẽ dễ hơn.

  • volume volume

    - 乙是 yǐshì 民族音乐 mínzúyīnyuè 音阶 yīnjiē 上 shàng 的 de 一级 yījí

    - Dĩ là một bậc trong thang âm nhạc dân tộc.

  • volume volume

    - 乙音 yǐyīn 在 zài 乐曲 yuèqǔ 中 zhōng 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Nốt Dĩ rất phổ biến trong các bản nhạc.

  • volume volume

    - 主旋律 zhǔxuánlǜ 关 guān 整场 zhěngchǎng 音乐会 yīnyuèhuì

    - Giai điệu chính xuyên suốt toàn bộ buổi hòa nhạc.

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao