韩文 hánwén
volume volume

Từ hán việt: 【hàn văn】

Đọc nhanh: 韩文 (hàn văn). Ý nghĩa là: ngôn ngữ hàn quốc. Ví dụ : - 我觉得韩文一点儿也不简单。 Tôi thấy tiếng Hàn một chút cũng không dễ.

Ý Nghĩa của "韩文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

韩文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngôn ngữ hàn quốc

韩国语

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 韩文 hánwén 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 简单 jiǎndān

    - Tôi thấy tiếng Hàn một chút cũng không dễ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 韩文

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 是 shì 一种 yīzhǒng 价格 jiàgé 很贵 hěnguì 的 de 鱼 yú

    - Cá hồi là một loài cá có giá rất đắt.

  • volume volume

    - 一纸空文 yīzhǐkōngwén

    - Một tờ giấy không có giá trị.

  • volume volume

    - 一纸 yīzhǐ 具文 jùwén

    - bài văn suông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 韩文 hánwén 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 简单 jiǎndān

    - Tôi thấy tiếng Hàn một chút cũng không dễ.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 韩寒 hánhán 的 de 文笔 wénbǐ 好 hǎo , 因此 yīncǐ 他 tā 写 xiě 的 de 小说 xiǎoshuō 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Văn phong của Hán Hàn rất hay, vì vậy tiểu thuyết của anh ấy rất được mọi người ưa thích

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 文化 wénhuà 很 hěn 独特 dútè

    - Văn hóa Khâu Từ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 一叠 yīdié 文件 wénjiàn 等 děng 你 nǐ 处理 chǔlǐ

    - Có một đống tài liệu đang chờ bạn xử lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 韩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Vi 韋 (+8 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàn
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JJQS (十十手尸)
    • Bảng mã:U+97E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao