韧性 rènxìng
volume volume

Từ hán việt: 【nhận tính】

Đọc nhanh: 韧性 (nhận tính). Ý nghĩa là: sự dẻo dai.

Ý Nghĩa của "韧性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

韧性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự dẻo dai

toughness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 韧性

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 塑料制品 sùliàozhìpǐn

    - sản phẩm nhựa dùng một lần

  • volume volume

    - 一记 yījì 毁灭性 huǐmièxìng 的 de 左 zuǒ 钩拳 gōuquán

    - Một cú móc trái tàn khốc!

  • volume volume

    - 韧性 rènxìng

    - tính dẻo.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 打击 dǎjī 群众 qúnzhòng 的 de 积极性 jījíxìng

    - Không nên đả kích tính tích cực của quần chúng.

  • volume volume

    - 挣扎 zhēngzhá 可以 kěyǐ 让 ràng 我们 wǒmen 更加 gèngjiā 坚强 jiānqiáng , 韧性 rènxìng

    - Đấu tranh có thể làm cho chúng ta mạnh mẽ hơn, kiên cường hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 坚韧 jiānrèn

    - Tính cách của anh ấy rất kiên cường.

  • volume volume

    - 她 tā 展现 zhǎnxiàn 了 le 坚韧 jiānrèn 的 de 性格 xìnggé

    - Cô ấy đã thể hiện tính cách kiên cường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 韧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 韋 (+3 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSSHI (手尸尸竹戈)
    • Bảng mã:U+97E7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình