鞣制 róuzhì
volume volume

Từ hán việt: 【nhu chế】

Đọc nhanh: 鞣制 (nhu chế). Ý nghĩa là: thuộc da, để thuộc da (da). Ví dụ : - 皮制品任一种由压平上光或鞣制过的皮制成的物品或部件 Bất kỳ loại sản phẩm bằng da nào được làm từ da được nén phẳng, đánh bóng hoặc tẩy da.

Ý Nghĩa của "鞣制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞣制 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thuộc da

tanning

Ví dụ:
  • volume volume

    - 皮制品 pízhìpǐn 任 rèn 一种 yīzhǒng 由 yóu 压平 yāpíng 上光 shàngguāng 或 huò 鞣制 róuzhì 过 guò 的 de 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 物品 wùpǐn 或 huò 部件 bùjiàn

    - Bất kỳ loại sản phẩm bằng da nào được làm từ da được nén phẳng, đánh bóng hoặc tẩy da.

✪ 2. để thuộc da (da)

to tan (leather)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞣制

  • volume volume

    - 丝绸 sīchóu 制品 zhìpǐn 很 hěn 昂贵 ángguì

    - Sản phẩm được làm từ tơ tằm rất đắt.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 帝王 dìwáng

    - vua chuyên chế

  • volume volume

    - 专制政体 zhuānzhìzhèngtǐ

    - chính thể chuyên chế

  • volume volume

    - 皮制品 pízhìpǐn 任 rèn 一种 yīzhǒng 由 yóu 压平 yāpíng 上光 shàngguāng 或 huò 鞣制 róuzhì 过 guò 的 de 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 物品 wùpǐn 或 huò 部件 bùjiàn

    - Bất kỳ loại sản phẩm bằng da nào được làm từ da được nén phẳng, đánh bóng hoặc tẩy da.

  • volume volume

    - 黑社会 hēishèhuì 控制 kòngzhì 了 le 该 gāi 地区 dìqū

    - Xã hội đen kiểm soát khu vực này.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 不要 búyào 强制 qiángzhì 别人 biérén 做 zuò 某事 mǒushì

    - Đừng cưỡng ép người khác làm việc gì.

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Cách 革 (+9 nét)
    • Pinyin: Róu
    • Âm hán việt: Nhu
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TJNHD (廿十弓竹木)
    • Bảng mã:U+97A3
    • Tần suất sử dụng:Thấp