鞋头蒸湿 xié tóu zhēng shī
volume volume

Từ hán việt: 【hài đầu chưng thấp】

Đọc nhanh: 鞋头蒸湿 (hài đầu chưng thấp). Ý nghĩa là: Hấp mũi.

Ý Nghĩa của "鞋头蒸湿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞋头蒸湿 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hấp mũi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞋头蒸湿

  • volume volume

    - 选吃 xuǎnchī 较 jiào 湿润 shīrùn 的 de 食物 shíwù 如粥 rúzhōu 瓜蓉 guāróng 蒸水蛋 zhēngshuǐdàn 等 děng

    - Chọn các thực phẩm ẩm hơn như cháo và dưa, trứng hấp, v.v.

  • volume volume

    - 象头 xiàngtóu 神格 shéngé 涅 niè 沙 shā 擅长 shàncháng 清除 qīngchú 障碍 zhàngài 湿婆 shīpó 是 shì 毁灭 huǐmiè 之神 zhīshén

    - Ganesh là Kẻ Hủy Diệt và Shiva là Kẻ Hủy Diệt.

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 尖锐 jiānruì 的 de 石头 shítou 刺破 cìpò 我 wǒ 的 de 鞋 xié

    - Viên đá sắc nhọn đâm thủng giày của tôi.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 厨房 chúfáng 蒸 zhēng 馒头 mántóu

    - Mẹ đang hấp bánh bao trong bếp.

  • volume volume

    - 桑拿 sāngná 蒸汽 zhēngqì 闻 wén 着 zhe 像 xiàng 烧焦 shāojiāo 的 de 头发 tóufà

    - Phòng tắm hơi có mùi tóc cháy.

  • volume volume

    - 泪水 lèishuǐ 浸湿 jìnshī 了 le 她 tā 的 de 枕头 zhěntou

    - Nước mắt ướt đẫm chiếc gối của cô ấy.

  • volume volume

    - 这屉 zhètì 馒头 mántóu 蒸得 zhēngdé 很暄 hěnxuān 腾 téng

    - vỉ bánh bao này hấp rất xốp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao