面向 miànxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【diện hướng】

Đọc nhanh: 面向 (diện hướng). Ý nghĩa là: Hướng đến. Ví dụ : - 当面向他道谢 gặp anh ấy tỏ lời cảm ơn.. - 面向讲台。 mặt nhìn về diễn đàn.. - 立足基层,面向群众。 đứng ở cơ sở, hướng về quần chúng.

Ý Nghĩa của "面向" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

面向 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hướng đến

面向,汉语词语,读音是miàn xiàng,意思是面对;站着或坐着朝向。适应…的需要;注重。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 当 dāng 面向 miànxiàng 他 tā 道谢 dàoxiè

    - gặp anh ấy tỏ lời cảm ơn.

  • volume volume

    - 面向 miànxiàng 讲台 jiǎngtái

    - mặt nhìn về diễn đàn.

  • volume volume

    - 立足 lìzú 基层 jīcéng , 面向 miànxiàng 群众 qúnzhòng

    - đứng ở cơ sở, hướng về quần chúng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 见到 jiàndào 王老师 wánglǎoshī , 正好 zhènghǎo 当 dāng 面向 miànxiàng 他 tā 请教 qǐngjiào

    - lần này gặp thầy Vương, được dịp xin thầy chỉ giáo.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 面向

  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

  • volume volume

    - 立足 lìzú 基层 jīcéng , 面向 miànxiàng 群众 qúnzhòng

    - đứng ở cơ sở, hướng về quần chúng.

  • volume volume

    - 当 dāng 面向 miànxiàng 他 tā 道谢 dàoxiè

    - gặp anh ấy tỏ lời cảm ơn.

  • volume volume

    - 後 hòu 面 miàn 的 de 门 mén 是 shì 在 zài 顶部 dǐngbù 铰接 jiǎojiē 上 shàng 的 de 以便 yǐbiàn 可以 kěyǐ 向上 xiàngshàng 开 kāi

    - Cánh cửa phía sau được gắn trên bản lề ở phía trên để có thể mở lên từ dưới lên trên.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 向 xiàng 他 tā 表白 biǎobái 之后 zhīhòu , 他 tā 一面 yímiàn 冷漠 lěngmò 无情 wúqíng 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 我 wǒ

    - kể từ lúc tôi tỏ tình với anh ấy, ấy tỏ ra lạnh lùng với tôi

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 面子 miànzi , 向 xiàng 我 wǒ 道歉 dàoqiàn 了 le

    - Anh ấy không màng danh dự, xin lỗi tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 走向 zǒuxiàng 西面 xīmiàn 的 de 电梯 diàntī

    - Anh ấy đang đi về phía thang máy phía tây.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 向 xiàng 前面 qiánmiàn 看 kàn

    - Anh ấy luôn nhìn về phía trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao