露天马戏场 lùtiān mǎxì chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【lộ thiên mã hí trường】

Đọc nhanh: 露天马戏场 (lộ thiên mã hí trường). Ý nghĩa là: Rạp xiếc thú ngoài trời.

Ý Nghĩa của "露天马戏场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Vui Chơi Giải Trí

露天马戏场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rạp xiếc thú ngoài trời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 露天马戏场

  • volume

    - 三场 sānchǎng 戏 xì

    - 3 vở kịch.

  • volume volume

    - 露天剧场 lùtiānjùchǎng

    - sân khấu lộ thiên.

  • volume volume

    - 他 tā 天天 tiāntiān 玩儿 wáner 网络游戏 wǎngluòyóuxì

    - Anh ấy chơi game trực tiếp mỗi ngày.

  • volume volume

    - 露天剧场 lùtiānjùchǎng 不 bù 收音 shōuyīn

    - rạp hát ngoài trời bị loãng âm.

  • volume volume

    - 在 zài 露天剧场 lùtiānjùchǎng 唱 chàng 不拢音 bùlǒngyīn

    - sân khấu ngoài trời, tiếng hát bị loãng đi.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 这场 zhèchǎng 戏演 xìyǎn 得 dé 很精采 hěnjīngcǎi

    - Vở kịch tối nay diễn rất hay.

  • volume volume

    - 一路 yīlù 风餐露宿 fēngcānlùsù , 走 zǒu 了 le 三天 sāntiān

    - Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 要 yào 干 gàn 它 tā 一场 yīchǎng !

    - Hôm nay phải làm một trận!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao