震波 zhènbō
volume volume

Từ hán việt: 【chấn ba】

Đọc nhanh: 震波 (chấn ba). Ý nghĩa là: sóng địa chấn.

Ý Nghĩa của "震波" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

震波 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sóng địa chấn

地震波

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 震波

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 引发 yǐnfā 了 le 汹涌 xiōngyǒng 的 de 波澜 bōlán

    - Cơn bão gây ra những đợt sóng lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 是 shì 波斯语 bōsīyǔ

    - Họ đang nói tiếng Farsi.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 梦想 mèngxiǎng 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì ước mơ.

  • volume volume

    - 为 wèi 生活 shēnghuó 而 ér 奔波 bēnbō

    - Vì cuộc sống mà bôn ba khắp nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 事业 shìyè 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì sự nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 四处奔波 sìchùbēnbō 找 zhǎo 住房 zhùfáng

    - Anh ấy chạy khắp nơi để tìm nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 事 shì 震动 zhèndòng 了 le 国家 guójiā

    - Chuyện anh ta làm đã làm rúng động cả đất nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 震›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBMMV (一月一一女)
    • Bảng mã:U+9707
    • Tần suất sử dụng:Rất cao