震惶 zhèn huáng
volume volume

Từ hán việt: 【chấn hoàng】

Đọc nhanh: 震惶 (chấn hoàng). Ý nghĩa là: kinh hoàng.

Ý Nghĩa của "震惶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

震惶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kinh hoàng

to terrify

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 震惶

  • volume volume

    - 八卦 bāguà 中震 zhōngzhèn 代表 dàibiǎo 着 zhe 雷 léi

    - Trong Bát quái, Chấn đại diện cho sấm sét.

  • volume volume

    - 名震 míngzhèn 全球 quánqiú

    - danh tiếng toàn cầu.

  • volume volume

    - 半夜 bànyè 城市 chéngshì 地震 dìzhèn 了 le

    - Nửa đêm thành phố đã xảy ra động đất.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 有 yǒu 正义感 zhèngyìgǎn 的 de 人 rén 都 dōu 一定 yídìng 会 huì 对 duì 这种 zhèzhǒng 暴行 bàoxíng 感到 gǎndào 震惊 zhènjīng

    - Mọi người có tinh thần công bằng đều chắc chắn sẽ cảm thấy sốc trước hành động tàn bạo như vậy.

  • volume volume

    - 震源 zhènyuán 在 zài 深海 shēnhǎi 中 zhōng

    - Nguồn gốc động đất nằm dưới biển sâu.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 惶惑 huánghuò 不安 bùān

    - anh ấy suốt ngày lo sợ không yên.

  • volume volume

    - 减震器 jiǎnzhènqì 是 shì 为 wèi 加速 jiāsù 车架 chējià 与 yǔ 车身 chēshēn 振动 zhèndòng 的 de 衰减 shuāijiǎn , 以 yǐ 改善 gǎishàn 汽车 qìchē 的 de 行驶 xíngshǐ 平顺 píngshùn 性 xìng

    - Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 那部 nàbù 电影 diànyǐng 深深 shēnshēn 震撼 zhènhàn

    - Anh ấy bị bộ phim đó lay động sâu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHAG (心竹日土)
    • Bảng mã:U+60F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 震›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBMMV (一月一一女)
    • Bảng mã:U+9707
    • Tần suất sử dụng:Rất cao