雾化机 wù huà jī
volume volume

Từ hán việt: 【vụ hoá cơ】

Đọc nhanh: 雾化机 (vụ hoá cơ). Ý nghĩa là: máy phun sương.

Ý Nghĩa của "雾化机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雾化机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy phun sương

nebulizer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雾化机

  • volume volume

    - 大雾 dàwù 白蒙蒙 báiméngméng 的 de , 飞机 fēijī 只好 zhǐhǎo 暂停 zàntíng 起飞 qǐfēi

    - sương mù dày đặc đến mức máy bay phải tạm dừng cất cánh.

  • volume volume

    - 她 tā 机智 jīzhì 地 dì 化解 huàjiě 了 le 危机 wēijī

    - Cô ấy mưu trí giải quyết cuộc khủng hoảng.

  • volume volume

    - 机械化 jīxièhuà 取代 qǔdài 了 le 繁重 fánzhòng 的 de 体力劳动 tǐlìláodòng

    - cơ giới hoá đã thay thế lao động chân tay nặng nhọc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 煤矿 méikuàng 的 de 机械化 jīxièhuà 程度 chéngdù 比 bǐ 先前 xiānqián 高多 gāoduō 了 le

    - trình độ cơ giới hoá của mỏ than chúng tôi cao hơn trước nhiều.

  • volume volume

    - 强化 qiánghuà 人民 rénmín 的 de 国家机器 guójiājīqì

    - Tăng cường bộ máy nhà nước nhân dân.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 无机化学 wújīhuàxué 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất hứng thú với hóa học vô cơ.

  • volume volume

    - 农业 nóngyè 机械化 jīxièhuà

    - cơ giới hoá công nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 尽力 jìnlì 简化 jiǎnhuà 了 le 电视机 diànshìjī 的 de 主板 zhǔbǎn

    - Họ đã cố gắng hết sức để đơn giản hóa bo mạch chủ của TV.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vụ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBHES (一月竹水尸)
    • Bảng mã:U+96FE
    • Tần suất sử dụng:Cao