雹子 báozi
volume volume

Từ hán việt: 【bạc tử】

Đọc nhanh: 雹子 (bạc tử). Ý nghĩa là: mưa đá. Ví dụ : - 石头像雹子一样落在他们身上. Những viên đá rơi xuống họ giống như mưa đá.

Ý Nghĩa của "雹子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雹子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mưa đá

冰雹的通称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 石头 shítou 像 xiàng 雹子 báozi 一样 yīyàng 落 luò 在 zài 他们 tāmen 身上 shēnshàng

    - Những viên đá rơi xuống họ giống như mưa đá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雹子

  • volume volume

    - 雹 báo 子 zi

    - mưa đá

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 石头 shítou 像 xiàng 雹子 báozi 一样 yīyàng 落 luò 在 zài 他们 tāmen 身上 shēnshàng

    - Những viên đá rơi xuống họ giống như mưa đá.

  • volume volume

    - 雹子 báozi 打 dǎ 在 zài 屋顶 wūdǐng 上 shàng 乒乓 pīngpāng 乱响 luànxiǎng

    - Những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái nhà.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBPRU (一月心口山)
    • Bảng mã:U+96F9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình