雷声大,雨点小 léi shēng dà, yǔdiǎn xiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lôi thanh đại vũ điểm tiểu】

Đọc nhanh: 雷声大,雨点小 (lôi thanh đại vũ điểm tiểu). Ý nghĩa là: sấm to mưa nhỏ; thùng rỗng kêu to (ví với việc phát biểu thì hùng hồn, kế hoạch to lớn, nhưng hành động thực tế thì nhỏ bé).

Ý Nghĩa của "雷声大,雨点小" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雷声大,雨点小 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sấm to mưa nhỏ; thùng rỗng kêu to (ví với việc phát biểu thì hùng hồn, kế hoạch to lớn, nhưng hành động thực tế thì nhỏ bé)

比喻话说得很有气势或计划订得很大而实际行动却很少

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雷声大,雨点小

  • volume volume

    - 你 nǐ 干吗 gànmá 嚷嚷 rāngrāng , 不 bù 兴 xīng 小点儿 xiǎodiǎner 声 shēng 吗 ma

    - anh làm gì ầm ĩ vậy, không thể nhỏ giọng lại một chút được sao?

  • volume volume

    - 水流 shuǐliú 很 hěn 急 jí , 大家 dàjiā 小心 xiǎoxīn 点 diǎn

    - Nước chảy rất xiết, mọi người cẩn thận.

  • volume volume

    - 大 dà 点儿 diǎner 声 shēng , 大家 dàjiā 听不见 tīngbujiàn

    - Nói to hơn chút, mọi người không nghe thấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 耳朵 ěrduo 不 bù 灵便 língbiàn , 你 nǐ 说话 shuōhuà 大声 dàshēng 点 diǎn

    - Tai tôi nghe không rõ, anh nói to lên.

  • volume volume

    - 嘘 xū , 大家 dàjiā 小声 xiǎoshēng 一点 yìdiǎn

    - Xuỵt, mọi người nói nhỏ hơn một chút.

  • volume volume

    - 夜深 yèshēn 了 le , 只有 zhǐyǒu 风声 fēngshēng 在 zài 大街小巷 dàjiēxiǎoxiàng 里响 lǐxiǎng

    - Đêm đã khuya, âm thanh duy nhất là tiếng gió ngoài đường và ngõ hẻm.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 午睡 wǔshuì 了 le , 说话 shuōhuà 请 qǐng 小声 xiǎoshēng 一些 yīxiē

    - mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人真 rénzhēn 各别 gèbié , 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 生 shēng 那么 nàme 大 dà 的 de 气 qì

    - con người này thật kỳ cục, chỉ vì chuyện nhỏ nhặt mà cũng giận dữ như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao