零距离 líng jùlí
volume volume

Từ hán việt: 【linh cự ly】

Đọc nhanh: 零距离 (linh cự ly). Ý nghĩa là: mặt đối mặt, khoảng cách bằng không.

Ý Nghĩa của "零距离" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

零距离 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mặt đối mặt

face-to-face

✪ 2. khoảng cách bằng không

zero distance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零距离

  • volume volume

    - 从没 cóngméi 碰上 pèngshàng 过 guò 这么 zhème 多 duō 鲨鱼 shāyú 距离 jùlí 岸边 ànbiān 如此 rúcǐ 之近 zhījìn

    - Chưa bao giờ có nhiều cá mập đến gần bờ như vậy.

  • volume volume

    - 对 duì 好 hǎo 望远镜 wàngyuǎnjìng 的 de 距离 jùlí

    - Điều chỉnh cự ly ống nhòm.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 总是 zǒngshì 要 yào 我们 wǒmen 保持 bǎochí 距离 jùlí 留点 liúdiǎn 空间 kōngjiān 给 gěi 圣灵 shènglíng

    - Họ đã từng bắt chúng ta để lại khoảng trống giữa chúng ta cho Chúa Thánh Thần.

  • volume volume

    - 弓 gōng 的 de 两端 liǎngduān 距离 jùlí 是 shì 五尺 wǔchǐ

    - Khoảng cách giữa hai đầu của cung đo đất là 5 thước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 看法 kànfǎ 和 hé 你 nǐ 有 yǒu 距离 jùlí

    - Cách nhìn nhận của anh ấy và anh có sự khác biệt.

  • volume volume

    - 栽种 zāizhòng 向日葵 xiàngrìkuí 行间 hángjiān 的 de 距离 jùlí 要 yào 宽 kuān

    - trồng cây hướng dương khoảng cách giữa các hàng phải rộng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 看到 kàndào 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 什么 shénme , 这 zhè 有助于 yǒuzhùyú 拉近 lājìn 距离 jùlí

    - Cậu có thể nhìn ra bọn họ thích gì, điều này giúp ích cho việc kéo gần khoảng cách.

  • volume volume

    - 她 tā 必须 bìxū 与 yǔ 拥护 yōnghù 她 tā 的 de 那些 nèixiē 比较 bǐjiào 偏激 piānjī 的 de 人 rén 保持 bǎochí 一定 yídìng 的 de 距离 jùlí

    - She must keep a certain distance from those more extreme people who support her.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 距›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Túc 足 (+4 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMSS (口一尸尸)
    • Bảng mã:U+8DDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao