雨衣 yǔyī
volume volume

Từ hán việt: 【vũ y】

Đọc nhanh: 雨衣 (vũ y). Ý nghĩa là: áo mưa; áo che mưa. Ví dụ : - 两款雨衣 。 hai cái áo mưa.

Ý Nghĩa của "雨衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雨衣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo mưa; áo che mưa

用油布、胶布或塑料等制成的防雨外衣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两款 liǎngkuǎn 雨衣 yǔyī

    - hai cái áo mưa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨衣

  • volume volume

    - 两款 liǎngkuǎn 雨衣 yǔyī

    - hai cái áo mưa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 衣服 yīfú 被 bèi 雨 yǔ 给 gěi 淋湿 línshī 了 le

    - Quần áo của tôi bị mưa ướt hết rồi.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 把 bǎ 衣服 yīfú 淋得 líndé 精湿 jīngshī

    - mưa làm ướt sạch quần áo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 衣服 yīfú 叫 jiào 雨淋 yǔlín 了 le

    - Quần áo của tôi bị mưa làm ướt rồi.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 沾湿 zhānshī 了 le 他 tā 的 de 衣 yī

    - Mưa làm ướt quần áo của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 竖起 shùqǐ 大衣 dàyī 领子 lǐngzi 匆匆 cōngcōng 冒雨 màoyǔ 出去 chūqù 了 le

    - Anh ta bước ra ngoài vội vã, kéo cổ áo khoác lên để tránh mưa.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衣服 yīfú 全湿 quánshī 了 le , 因为 yīnwèi 淋雨 línyǔ

    - Áo của cô ấy ướt hết vì bị dính mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao