雨湖 yǔ hú
volume volume

Từ hán việt: 【vũ hồ】

Đọc nhanh: 雨湖 (vũ hồ). Ý nghĩa là: Quận Yuhu của thành phố Tương Đàm 湘潭 市 , Hồ Nam.

Ý Nghĩa của "雨湖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Yuhu của thành phố Tương Đàm 湘潭 市 , Hồ Nam

Yuhu district of Xiangtan city 湘潭市 [Xiāng tán shì], Hunan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨湖

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一场 yīchǎng 透雨 tòuyǔ

    - mưa một trận mưa thấm đất.

  • volume volume

    - 暴风雨 bàofēngyǔ 过后 guòhòu , 湖面 húmiàn 复归 fùguī 平静 píngjìng

    - qua cơn mưa bão, mặt hồ trở lại tĩnh lặng.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一整天 yīzhěngtiān 雨 yǔ

    - Trời mưa cả ngày.

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵子 yīzhènzi 雨 yǔ , 现在 xiànzài 停 tíng 了 le

    - Mưa một lúc rồi, giờ đã tạnh.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ

    - Mưa một trận to.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 三天 sāntiān 雨 yǔ

    - Mưa ba ngày liên tiếp

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 天气 tiānqì 凉快 liángkuài 多 duō 了 le

    - Mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 湖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJRB (水十口月)
    • Bảng mã:U+6E56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao