雨披 yǔpī
volume volume

Từ hán việt: 【vũ phi】

Đọc nhanh: 雨披 (vũ phi). Ý nghĩa là: áo tơi; áo đi mưa. Ví dụ : - 他还用他的雨披给遮住了 Anh ấy thậm chí còn sử dụng áo poncho của mình để che nó.

Ý Nghĩa của "雨披" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雨披 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo tơi; áo đi mưa

防雨的斗篷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 用 yòng 他 tā 的 de 雨披 yǔpī 给 gěi 遮住 zhēzhù 了 le

    - Anh ấy thậm chí còn sử dụng áo poncho của mình để che nó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨披

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 零零星星 línglíngxīngxing 的 de 小雨 xiǎoyǔ

    - mưa nhỏ lác đác.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 不 bù 上班 shàngbān 了 le

    - Trời mưa rồi, không đi làm nữa.

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 大雨 dàyǔ , 辨不清 biànbùqīng 方位 fāngwèi

    - mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ

    - Mưa một trận to.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 用 yòng 他 tā 的 de 雨披 yǔpī 给 gěi 遮住 zhēzhù 了 le

    - Anh ấy thậm chí còn sử dụng áo poncho của mình để che nó.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 天气 tiānqì 凉快 liángkuài 多 duō 了 le

    - Mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 披›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Bia , Phi
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QDHE (手木竹水)
    • Bảng mã:U+62AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa