雨刮 yǔ guā
volume volume

Từ hán việt: 【vũ quát】

Đọc nhanh: 雨刮 (vũ quát). Ý nghĩa là: Cần gạt nước.

Ý Nghĩa của "雨刮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ôtô Và Phụ Tùng

雨刮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cần gạt nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雨刮

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 刮 guā 了 le 一阵风 yīzhènfēng

    - Chiều qua có một cơn gió.

  • volume volume

    - 暴风雨 bàofēngyǔ 把 bǎ 树枝 shùzhī 从 cóng 树干 shùgàn 上 shàng 刮 guā 了 le 下来 xiàlai

    - Cơn bão đã làm cây cành bị cuốn xuống từ thân cây.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 风雨 fēngyǔ 后 hòu 放晴 fàngqíng

    - Sau một trận gió mưa thì trời quang.

  • volume volume

    - 风 fēng 刮得 guādé 紧 jǐn , 雨下 yǔxià 得 dé 急 jí

    - Gió thổi ào ào, mưa như trút nước.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 刮风下雨 guāfēngxiàyǔ 他 tā 都 dōu 坚持 jiānchí 下乡 xiàxiāng 给 gěi 农民 nóngmín 们 men 看病 kànbìng

    - Mặc cho mưa bão, anh ấy vẫn nhất quyết về quê xem bệnh cho nông dân.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一整天 yīzhěngtiān 雨 yǔ

    - Trời mưa cả ngày.

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 大雨 dàyǔ , 辨不清 biànbùqīng 方位 fāngwèi

    - mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵子 yīzhènzi 雨 yǔ , 现在 xiànzài 停 tíng 了 le

    - Mưa một lúc rồi, giờ đã tạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Quát
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HRLN (竹口中弓)
    • Bảng mã:U+522E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao