雌狮 cí shī
volume volume

Từ hán việt: 【thư sư】

Đọc nhanh: 雌狮 (thư sư). Ý nghĩa là: sư tử cái.

Ý Nghĩa của "雌狮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雌狮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sư tử cái

lioness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雌狮

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 中 zhōng 出现 chūxiàn 狮子 shīzi

    - Trong rừng xuất hiện sư tử.

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 的 de 狮子 shīzi 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 游荡 yóudàng

    - Sư tử đói đang lang thang trong rừng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 倒 dào 是 shì 觉得 juéde 美洲狮 měizhōushī

    - Tôi nghĩ một con sư tử núi nhảy xuống

  • volume volume

    - 深入 shēnrù 保守派 bǎoshǒupài 的 de 狮巢 shīcháo 的 de 自由派 zìyóupài 律师 lǜshī 还 hái 不算 bùsuàn 吗 ma

    - Luật sư tự do trong phủ nhận chủ nghĩa bảo thủ của sư tử này?

  • volume volume

    - 雌狮 císhī 在 zài 捕猎 bǔliè 食物 shíwù

    - Con sư tử cái đang săn mồi.

  • volume volume

    - 她 tā 体内 tǐnèi 雌性激素 cíxìngjīsù 和 hé 孕酮 yùntóng 的 de 指标 zhǐbiāo 过高 guògāo

    - Cô ấy có nồng độ estrogen và progesterone tăng cao.

  • volume volume

    - 狮子 shīzi 吼叫 hǒujiào 着 zhe 扑上去 pūshǎngqù

    - sư tử gầm lên.

  • volume volume

    - 故事 gùshì 中 zhōng 提到 tídào 狮子 shīzi

    - Trong câu chuyện đề cập đến sư tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:ノフノ丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLLB (大竹中中月)
    • Bảng mã:U+72EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cí
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:丨一丨一ノフノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMPOG (卜一心人土)
    • Bảng mã:U+96CC
    • Tần suất sử dụng:Cao