集市棚屋 jí shì péng wū
volume volume

Từ hán việt: 【tập thị bằng ốc】

Đọc nhanh: 集市棚屋 (tập thị bằng ốc). Ý nghĩa là: Nhà gỗ tạm ở hội chợ.

Ý Nghĩa của "集市棚屋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

集市棚屋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà gỗ tạm ở hội chợ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 集市棚屋

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún · 朱 zhū 巴尔 bāěr 说 shuō 在 zài 亚历山大 yàlìshāndà 市 shì 的 de 安全 ānquán 屋 wū

    - Helen Jubal đưa chúng tôi đến một ngôi nhà an toàn ở Alexandria.

  • volume volume

    - 烦嚣 fánxiāo 的 de 集市 jíshì

    - chợ huyên náo

  • volume volume

    - 木匠 mùjiàng 量 liàng 了 le 一下 yīxià 棚屋 péngwū 的 de 尺寸 chǐcùn 立刻 lìkè 估计 gūjì 出 chū 它 tā 的 de 大小 dàxiǎo

    - Thợ mộc đo kích thước của căn nhà mái lá, ngay lập tức ước tính được kích thước của nó.

  • volume volume

    - 集市 jíshì 上 shàng 的 de 人 rén 络绎不绝 luòyìbùjué , 十分 shífēn 热闹 rènao

    - Người trong chợ đông đúc, rất nhộn nhịp.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 棚屋 péngwū 在 zài 房子 fángzi 的 de 一边 yībiān

    - Nhà nhỏ nằm ở một bên của ngôi nhà.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 市场 shìchǎng 已有 yǐyǒu 好几个 hǎojǐgè 月 yuè 处于 chǔyú 低迷 dīmí 状态 zhuàngtài

    - Thị trường nhà đất đã ở trong tình trạng ảm đạm trong nhiều tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我们 wǒmen 搭 dā 的 de 花园 huāyuán 棚屋 péngwū 很 hěn 没 méi 水平 shuǐpíng

    - Anh ấy đã xây dựng căn nhà mái che trong khu vườn cho chúng tôi rất kém chuyên môn.

  • volume volume

    - 她 tā 熟练地 shúliàndì 赶着 gǎnzhe 牛车 niúchē 去 qù 集市 jíshì

    - Cô ấy thành thạo lái xe trâu đi chợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Péng
    • Âm hán việt: Bành , Bằng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DBB (木月月)
    • Bảng mã:U+68DA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao