难言 nán yán
volume volume

Từ hán việt: 【nan ngôn】

Đọc nhanh: 难言 (nan ngôn). Ý nghĩa là: khôn kể; khôn xiết, khó tả; khôn tả nổi.

Ý Nghĩa của "难言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. khôn kể; khôn xiết

非语言所能表达

✪ 2. khó tả; khôn tả nổi

未被言词表达或非言词锁能表达

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 难言

  • volume volume

    - 闻听 wéntīng 此言 cǐyán , 铁牛 tiěniú 更加 gèngjiā 寝食难安 qǐnshínánān

    - Nghe đến đây, Tie Nữu lại càng khó ăn, khó ngủ.

  • volume volume

    - 汉语 hànyǔ 是 shì 一门 yīmén 很难 hěnnán 的 de 语言 yǔyán

    - Tiếng Hán là một ngôn ngữ rất khó.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 发言 fāyán 是 shì 故意 gùyì 为难 wéinán 首相 shǒuxiāng

    - Tuyên bố này cố ý làm khó thủ tướng.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 激动 jīdòng 的 de 心情 xīnqíng 难以言表 nányǐyánbiǎo

    - Sự phấn khích của tôi khó mà diễn đạt bằng lời.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 风言风语 fēngyánfēngyǔ , 说 shuō 的话 dehuà 很 hěn 难听 nántīng

    - có những người nói xấu sau lưng, lời nói rất khó nghe.

  • volume volume

    - 个 gè 中 zhōng 况味 kuàngwèi , 难以 nányǐ 尽言 jìnyán

    - trong tình huống đó, khó mà diễn tả hết lời.

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 起 qǐ 这次 zhècì 经历 jīnglì 真是 zhēnshi 一言难尽 yīyánnánjìn

    - Kể về trải nghiệm này, thực sự rất khó nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao