难管 nán guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nan quản】

Đọc nhanh: 难管 (nan quản). Ý nghĩa là: Khó bảo. Ví dụ : - 他发觉他的儿子已难管束。 Ông thấy rằng con trai mình trở nên khó bảo.

Ý Nghĩa của "难管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

难管 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khó bảo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 他 tā 的 de 儿子 érzi 已难 yǐnán 管束 guǎnshù

    - Ông thấy rằng con trai mình trở nên khó bảo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 难管

  • volume volume

    - 你 nǐ 不管 bùguǎn 多么 duōme 难过 nánguò , 也 yě 不许 bùxǔ 哭 kū

    - Bạn buồn như nào, cũng không được khóc.

  • volume volume

    - 这门 zhèmén 课 kè 尽管 jǐnguǎn 难 nán , 却 què 很 hěn 有意思 yǒuyìsī

    - Môn này dù khó thật nhưng cũng rất hay.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 以后 yǐhòu 变化 biànhuà 难测 náncè , 然而 ránér 大体 dàtǐ 的 de 计算 jìsuàn 还是 háishì 可能 kěnéng 的 de

    - cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 觉得 juéde 试题 shìtí 很难 hěnnán , 但 dàn 还是 háishì 尽力去做 jìnlìqùzuò 了 le

    - Cho dù anh ấy có thấy đề thi rất khó nhưng vẫn cố hết sức đi làm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小男孩 xiǎonánhái 真是 zhēnshi 难 nán 管教 guǎnjiào

    - Đứa nhỏ này thật khó dạy bảo.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 他 tā 的 de 儿子 érzi 已难 yǐnán 管束 guǎnshù

    - Ông thấy rằng con trai mình trở nên khó bảo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 困难 kùnnán 尽管 jǐnguǎn 说 shuō , 我们 wǒmen 一定 yídìng 帮助 bāngzhù 你 nǐ 解决 jiějué

    - Anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 难道 nándào 对 duì 她 tā 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì 坐视不管 zuòshìbùguǎn 吗 ma ?

    - lẽ nào chúng ta đứng khoanh tay trước cách sống của cô ấy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao