隔栅 gé zhà
volume volume

Từ hán việt: 【cách sách】

Đọc nhanh: 隔栅 (cách sách). Ý nghĩa là: vách ngăn.

Ý Nghĩa của "隔栅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隔栅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vách ngăn

用来分隔动物栏的铁条、桩或木板墙 (如在一露天马厩或船甲板上)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隔栅

  • volume volume

    - 他 tā 暗恋 ànliàn 隔壁 gébì 班 bān 女孩 nǚhái

    - Anh ấy yêu thầm cô gái lớp bên cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 隔 gé 着 zhe 玻璃 bōlí 往外 wǎngwài 看 kàn

    - Anh ấy nhìn ra ngoài qua tấm kính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隔著 gézhù 笼子 lóngzi 的 de 栏杆 lángān 用尖 yòngjiān 东西 dōngxī 捅 tǒng 那 nà 动物 dòngwù

    - Họ dùng một vật sắc để đâm con vật qua hàng rào lồng.

  • volume volume

    - 压迫 yāpò 着 zhe 她 tā 的 de 横隔膜 hénggémó

    - Không rõ nguồn gốc ép vào cơ hoành của cô.

  • volume volume

    - 冰箱 bīngxiāng 有 yǒu 隔热 gérè 的 de 墙 qiáng

    - Tủ lạnh có lá chắn nhiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 隔 gé 一会儿 yīhuìer 再 zài 喝水 hēshuǐ

    - Anh ấy cách một lúc lại uống nước.

  • volume volume

    - 咱俩 zánliǎ 不 bù 隔心 géxīn , 有 yǒu 什么 shénme 事 shì 你 nǐ 别 bié 瞒 mán 我 wǒ

    - giữa chúng ta có sự hiểu nhau, có chuyện gì anh đừng giấu tôi.

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 大河 dàhé 不能 bùnéng 隔断 géduàn 我们 wǒmen 两国人民 liǎngguórénmín 之间 zhījiān 的 de 联系 liánxì 和 hé 往来 wǎnglái

    - núi cao sông rộng không thể ngăn cách giữa nhân dân hai nước chúng ta đi lại liên hệ với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 栅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Cè , Shà , Shān , Zhà
    • Âm hán việt: San , Sách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBBM (木月月一)
    • Bảng mã:U+6805
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 隔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé , Jī , Rǒng
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMRB (弓中一口月)
    • Bảng mã:U+9694
    • Tần suất sử dụng:Rất cao