隐相 yǐn xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn tướng】

Đọc nhanh: 隐相 (ẩn tướng). Ý nghĩa là: Nét đặc biệt trên thân thể; ở chỗ kín đáo; người ngoài không thấy được..

Ý Nghĩa của "隐相" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隐相 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nét đặc biệt trên thân thể; ở chỗ kín đáo; người ngoài không thấy được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐相

  • volume volume

    - 他 tā 巧妙 qiǎomiào 地 dì 隐藏 yǐncáng 了 le 真相 zhēnxiàng

    - Anh đã khéo léo che giấu sự thật.

  • volume volume

    - 隐秘 yǐnmì 而 ér 一生 yīshēng 相伴 xiāngbàn 的 de 长 zhǎng 相思 xiāngsī , 是 shì 属于 shǔyú 爱情 àiqíng 最初 zuìchū 的 de 神话 shénhuà

    - bí mật mà gắn bó không rời chính là những thần thoại về tình yêu

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 的 de 真相 zhēnxiàng 晦隐 huìyǐn

    - Chân tướng chuyện này không rõ ràng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 跟 gēn 他 tā 和睦相处 hémùxiāngchǔ

    - Không thể nào chung sống hòa thuận với hắn.

  • volume volume

    - 他 tā 隐瞒 yǐnmán 了 le 真相 zhēnxiàng

    - Anh ta đã giấu giếm sự thật.

  • volume volume

    - 她 tā 企图 qǐtú 隐瞒事实 yǐnmánshìshí 真相 zhēnxiàng

    - Cô ấy âm mưu che giấu sự thật.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 记忆力 jìyìlì 他 tā 有点 yǒudiǎn 神不守舍 shénbùshǒushè 的 de

    - Đừng tin vào trí nhớ của anh ta - anh ta hơi thiếu kiên nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao