隐性 yǐn xìng
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn tính】

Đọc nhanh: 隐性 (ẩn tính). Ý nghĩa là: tiền điện tử-, ẩn giấu, lặn (gen).

Ý Nghĩa của "隐性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

隐性 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tiền điện tử-

crypto-

✪ 2. ẩn giấu

hidden

✪ 3. lặn (gen)

recessive (gene)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐性

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 含意 hányì ; 暗流 ànliú ; 内在 nèizài 性质 xìngzhì 隐含 yǐnhán 的 de 或 huò 含蓄 hánxù 的 de 倾向 qīngxiàng 或 huò 意义 yìyì ; 潜在 qiánzài 势力 shìli

    - Hàm ý; Dòng chảy tiềm tàng; Xu hướng hoặc ý nghĩa ngầm đang ẩn chứa trong tính chất bên trong; Tiềm năng tiềm ẩn.

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 塑料制品 sùliàozhìpǐn

    - sản phẩm nhựa dùng một lần

  • volume volume

    - 一记 yījì 毁灭性 huǐmièxìng 的 de 左 zuǒ 钩拳 gōuquán

    - Một cú móc trái tàn khốc!

  • volume volume

    - 缺少 quēshǎo 保密性 bǎomìxìng 和 hé 隐私 yǐnsī 性是 xìngshì 主要 zhǔyào 的 de 问题 wèntí 之一 zhīyī

    - Việc thiếu bí mật và riêng tư là một trong những vấn đề chính.

  • volume volume

    - 一致性 yízhìxìng 并 bìng 不是 búshì 什么 shénme 可怕 kěpà 的 de 东西 dōngxī

    - Nhất quán không có gì đáng sợ.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 打击 dǎjī 群众 qúnzhòng 的 de 积极性 jījíxìng

    - Không nên đả kích tính tích cực của quần chúng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 运用 yùnyòng 隐喻 yǐnyù 方面 fāngmiàn 有 yǒu 独创性 dúchuàngxìng

    - Cô ấy có sự sáng tạo trong việc sử dụng ẩn dụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao