隐忧 yǐnyōu
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn ưu】

Đọc nhanh: 隐忧 (ẩn ưu). Ý nghĩa là: đau buồn âm thầm; lo lắng âm thầm; ẩn ưu, ậm ực.

Ý Nghĩa của "隐忧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隐忧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đau buồn âm thầm; lo lắng âm thầm; ẩn ưu

深藏的忧愁;潜藏的忧虑

✪ 2. ậm ực

心有愤恨, 不能诉说而烦闷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐忧

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 一个 yígè 隐形眼镜 yǐnxíngyǎnjìng

    - Anh ấy đeo kính áp tròng.

  • volume volume

    - 他 tā 巧妙 qiǎomiào 地 dì 隐藏 yǐncáng 了 le 真相 zhēnxiàng

    - Anh đã khéo léo che giấu sự thật.

  • volume volume

    - 高枕无忧 gāozhěnwúyōu

    - vô tư; không lo lắng gì hết; bình chân như vại

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 未来 wèilái 很 hěn 忧虑 yōulǜ

    - Anh ấy rất lo lắng về tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 家境 jiājìng 厚 hòu 生活 shēnghuó 无忧 wúyōu

    - Gia cảnh nhà anh ấy giàu có, sống không lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 隐 yǐn

    - Anh ấy họ Ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 侵犯 qīnfàn 了 le 我 wǒ 的 de 隐私 yǐnsī

    - Anh ấy đã xâm phạm sự riêng tư của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 失败 shībài 到 dào 了 le 令人担忧 lìngréndānyōu 的 de 地步 dìbù

    - Thất bại của anh ấy đã đến mức đáng lo ngại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKU (心戈大山)
    • Bảng mã:U+5FE7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao