随处 suíchù
volume volume

Từ hán việt: 【tuỳ xứ】

Đọc nhanh: 随处 (tuỳ xứ). Ý nghĩa là: khắp nơi; lang chạ. Ví dụ : - 这个城市的建设发展很快,新的楼房随处可见。 việc xây dựng thành phố này phát triển rất nhanh, nhìn đâu cũng thấy những căn nhà gác mới.

Ý Nghĩa của "随处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

随处 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khắp nơi; lang chạ

不拘什么地方;到处

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 的 de 建设 jiànshè 发展 fāzhǎn 很快 hěnkuài , 新 xīn 的 de 楼房 lóufáng 随处可见 suíchùkějiàn

    - việc xây dựng thành phố này phát triển rất nhanh, nhìn đâu cũng thấy những căn nhà gác mới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 随处

  • volume volume

    - 在 zài 战后 zhànhòu 的 de 波斯尼亚 bōsīníyà 随处可见 suíchùkějiàn

    - Được tìm thấy trên khắp Bosnia sau chiến tranh

  • volume volume

    - 安眠药 ānmiányào 是 shì 处方药 chǔfāngyào 不能 bùnéng 随便 suíbiàn 出售 chūshòu

    - Thuốc ngủ là thuốc kê đơn, không được bán một cách tùy tiện

  • volume volume

    - 萍 píng 随 suí 水流 shuǐliú 四处 sìchù 飘荡 piāodàng

    - Bèo theo dòng nước trôi nổi khắp nơi.

  • volume volume

    - 随处可见 suíchùkějiàn 的 de 花 huā

    - Hoa có thể thấy ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 随处可见 suíchùkějiàn 的 de 2 元 yuán 纸币 zhǐbì , 为何 wèihé 突然 tūrán 在 zài 21 年前 niánqián 停止 tíngzhǐ 发行 fāxíng ?

    - Đã một thời chỗ nào cũng thấy tờ 2 tệ, tại sao 21 năm trước bỗng ngừng phát hành?

  • volume volume

    - 他 tā 处理 chǔlǐ 事 shì 灵活 línghuó , 善 shàn 随机应变 suíjīyìngbiàn

    - Anh ấy xử lý công việc linh hoạt, giỏi ứng biến mọi tình huống.

  • volume volume

    - 死亡 sǐwáng 并 bìng 不 bù 可怕 kěpà , 在 zài 战争 zhànzhēng 中 zhōng 它 tā 随处可见 suíchùkějiàn

    - cái chết không hề đáng sợ, trong chiến tranh nó có ở mọi nơi

  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 的 de 建设 jiànshè 发展 fāzhǎn 很快 hěnkuài , 新 xīn 的 de 楼房 lóufáng 随处可见 suíchùkějiàn

    - việc xây dựng thành phố này phát triển rất nhanh, nhìn đâu cũng thấy những căn nhà gác mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 随›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí
    • Âm hán việt: Tuỳ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLYKB (弓中卜大月)
    • Bảng mã:U+968F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao