陷坑 xiànkēng
volume volume

Từ hán việt: 【hãm khanh】

Đọc nhanh: 陷坑 (hãm khanh). Ý nghĩa là: cạm bẫy.

Ý Nghĩa của "陷坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陷坑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cạm bẫy

陷阱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陷坑

  • volume volume

    - 他 tā 陷入 xiànrù 了 le 沙坑 shākēng

    - Anh ta rơi vào hố cát.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có nhiều khuyết điểm.

  • volume volume

    - 名利 mínglì 是 shì 坑人 kēngrén 的 de 陷阱 xiànjǐng

    - Danh lợi là cạm bẫy hại người.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 补课 bǔkè 了 le 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy đã sửa chữa các thiếu sót trong báo cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 田地 tiándì 沦陷 lúnxiàn 在 zài 水中 shuǐzhōng

    - Ruộng của anh ta bị ngập nước.

  • volume volume

    - 他 tā 堑 qiàn 了 le 一个 yígè 坑 kēng

    - Anh ấy đã đào một cái hố.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 做些 zuòxiē 坑人 kēngrén 的 de 事 shì

    - Anh ấy luôn làm những chuyện hãm hại người.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao