陶瓷炉 táocí lú
volume volume

Từ hán việt: 【đào từ lô】

Đọc nhanh: 陶瓷炉 (đào từ lô). Ý nghĩa là: lò gốm.

Ý Nghĩa của "陶瓷炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陶瓷炉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò gốm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陶瓷炉

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所有 suǒyǒu 的 de 玻璃 bōlí 和 hé 陶瓷 táocí 器皿 qìmǐn 都 dōu 放在 fàngzài 柜橱 guìchú 里 lǐ

    - Tất cả các đồ thủy tinh và đồ gốm của chúng tôi được để trong tủ chén.

  • volume volume

    - 陶瓷 táocí 杯子 bēizi 非常 fēicháng 耐用 nàiyòng

    - Cốc gốm sứ rất bền.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 陶瓷 táocí 艺术家 yìshùjiā

    - Anh ấy là một nghệ sĩ gốm sứ.

  • volume volume

    - 陶瓷 táocí 学 xué 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 物品 wùpǐn 的 de 工艺 gōngyì 或 huò 技术 jìshù , 尤指用 yóuzhǐyòng 耐火 nàihuǒ 粘土 niántǔ 制 zhì

    - Nghệ thuật hoặc kỹ thuật làm đồ gốm, đặc biệt là những đồ làm bằng đất sét chịu lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 工艺品 gōngyìpǐn 很 hěn 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm làm đồ gốm sứ.

  • volume volume

    - 她 tā 制作 zhìzuò 的 de 陶瓷 táocí 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Đồ gốm sứ mà cô ấy làm rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家有 jiāyǒu 很多 hěnduō 古代 gǔdài 的 de 陶瓷 táocí

    - Nhà tôi có nhiều đồ gốm sứ cổ đại.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 陶瓷 táocí 做 zuò 的 de 丑 chǒu 美人鱼 měirényú 后面 hòumiàn

    - Đằng sau nàng tiên cá bằng gốm thật gớm ghiếc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瓷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶一ノフノ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOMVN (戈人一女弓)
    • Bảng mã:U+74F7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Dào , Táo , Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Giao , Đào
    • Nét bút:フ丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLPOU (弓中心人山)
    • Bảng mã:U+9676
    • Tần suất sử dụng:Cao