陵寝 língqǐn
volume volume

Từ hán việt: 【lăng tẩm】

Đọc nhanh: 陵寝 (lăng tẩm). Ý nghĩa là: lăng tẩm; lăng.

Ý Nghĩa của "陵寝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陵寝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lăng tẩm; lăng

帝王的坟墓及墓地的宫殿建筑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陵寝

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 寝陵 qǐnlíng 令人惊叹 lìngrénjīngtàn

    - Lăng mộ cổ đại khiến người ta kinh ngạc.

  • volume volume

    - 她 tā 姓 xìng 寝 qǐn

    - Cô ấy họ Tẩm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 寝室 qǐnshì 十分 shífēn 温馨 wēnxīn

    - Phòng ngủ của cô ấy rất ấm áp.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 寝陵 qǐnlíng 规模宏大 guīmóhóngdà

    - Lăng mộ này có quy mô lớn.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí 学习 xuéxí

    - Học sinh quên ăn ngủ để học.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 把 bǎ 寝室 qǐnshì 布置 bùzhì 得 dé 温馨 wēnxīn 又 yòu 舒适 shūshì

    - Họ sắp xếp phòng ngủ ấm áp và thoải mái.

  • volume volume

    - 风陵渡 fēnglíngdù 位于 wèiyú 山西 shānxī

    - Bến đò Phong Lăng nằm ở Sơn Tây.

  • volume volume

    - 十三陵 shísānlíng

    - Thập Tam Lăng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+10 nét)
    • Pinyin: Qǐn
    • Âm hán việt: Tẩm
    • Nét bút:丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JLME (十中一水)
    • Bảng mã:U+5BDD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLGCE (弓中土金水)
    • Bảng mã:U+9675
    • Tần suất sử dụng:Cao