陪奁 péi lián
volume volume

Từ hán việt: 【bồi liêm】

Đọc nhanh: 陪奁 (bồi liêm). Ý nghĩa là: của hồi môn.

Ý Nghĩa của "陪奁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陪奁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. của hồi môn

嫁妆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陪奁

  • volume volume

    - 周日 zhōurì 我要 wǒyào 按时 ànshí 赴约 fùyuē , 不能 bùnéng 陪 péi 你 nǐ 了 le

    - Chủ nhật tôi phải đi đến cuộc họp đúng giờ, không thể đi cùng bạn được.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 去 qù 陪 péi 她 tā 玩玩 wánwán , 让 ràng 她 tā 宽 kuān 宽心 kuānxīn

    - Mọi người đi chơi với cô ấy cho đỡ buồn đi.

  • volume volume

    - 大 dà 陪审团 péishěntuán 发来 fālái 了 le 传票 chuánpiào

    - Đại bồi thẩm đoàn đã đưa ra một dự luật đúng.

  • volume volume

    - 雕梁画栋 diāoliánghuàdòng 陪衬 péichèn 着 zhe 壁画 bìhuà , 使 shǐ 大殿 dàdiàn 显得 xiǎnde 格外 géwài 华丽 huálì

    - rường hoa chạm làm nổi bật lên bức tranh vẽ trên tường, đại điện vô cùng rực rỡ.

  • volume volume

    - 十 shí 抬 tái 妆奁 zhuānglián

    - Mười thùng của hồi môn.

  • volume volume

    - 失陪 shīpéi 一下 yīxià , 我 wǒ 去 qù 趟 tàng 洗手间 xǐshǒujiān

    - Xin phép mọi người, tôi đi vệ sinh một lát.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 练习 liànxí 时段 shíduàn , 他们 tāmen 都 dōu 陪 péi 着 zhe 他 tā

    - Trong thời gian luyện tập của anh ấy,bọn họ ở bên anh ấy.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 唯一 wéiyī , 我 wǒ 只 zhǐ 想 xiǎng 陪伴 péibàn 你 nǐ 到 dào 老 lǎo

    - Em là duy nhất của anh, anh chỉ muốn đồng hành cùng em đến suốt đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đại 大 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liêm
    • Nét bút:一ノ丶一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSK (大尸大)
    • Bảng mã:U+5941
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 陪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:フ丨丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYTR (弓中卜廿口)
    • Bảng mã:U+966A
    • Tần suất sử dụng:Cao