陪唱小姐 péi chàng xiǎojiě
volume volume

Từ hán việt: 【bồi xướng tiểu thư】

Đọc nhanh: 陪唱小姐 (bồi xướng tiểu thư). Ý nghĩa là: Tiếp viên ktv.

Ý Nghĩa của "陪唱小姐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陪唱小姐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiếp viên ktv

KTV hostess

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陪唱小姐

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小两口 xiǎoliǎngkǒu 恩恩爱爱 ēnēnàiai 夫唱妇随 fūchàngfùsuí

    - Hai người họ tình cảm mặn nồng, phu xướng phụ tuỳ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小两口 xiǎoliǎngkǒu 恩恩爱爱 ēnēnàiai 夫唱妇随 fūchàngfùsuí

    - Hai người họ tình cảm mặn nồng, phu xướng phụ tuỳ.

  • volume volume

    - 司 sī 小姐 xiǎojie 长得 zhǎngde 很 hěn 美 měi

    - Cô Tư xinh đẹp lắm.

  • volume volume

    - 嘎嘎 gāgā 小姐 xiǎojie 会为 huìwèi 你 nǐ 骄傲 jiāoào 的 de

    - Lady gaga sẽ rất tự hào về bạn.

  • volume volume

    - 导购 dǎogòu 小姐 xiǎojie

    - nhân viên hướng dẫn mua hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 磨磨 mómó 叽叽 jījī 的 de , 不 bù 把 bǎ 我 wǒ 这个 zhègè 小姐 xiǎojie 放在眼里 fàngzàiyǎnlǐ 是 shì 吧 ba

    - Ngươi vẫn còn cằn nhà cằn nhằn à , không thèm để bản tiểu thư ta đây vào mắt đúng không

  • volume volume

    - 嘎嘎 gāgā 小姐 xiǎojie 呢 ne

    - Còn Lady Gaga thì sao?

  • volume volume

    - 她 tā 姐会 jiěhuì 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - Chị gái cô ấy biết chơi vĩ cầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiě
    • Âm hán việt: Thư , Tả
    • Nét bút:フノ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VBM (女月一)
    • Bảng mã:U+59D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:フ丨丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYTR (弓中卜廿口)
    • Bảng mã:U+966A
    • Tần suất sử dụng:Cao