伏侍 fúshi
volume volume

Từ hán việt: 【phục thị】

Đọc nhanh: 伏侍 (phục thị). Ý nghĩa là: hầu hạ; chăm sóc.

Ý Nghĩa của "伏侍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏侍 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hầu hạ; chăm sóc

同'服侍'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏侍

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 暗处 ànchù 观察 guānchá 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy ẩn náu trong bóng tối quan sát tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 偷偷 tōutōu 塞 sāi 给 gěi 侍者 shìzhě 一 yī 镑 bàng , 以求 yǐqiú 得到 dédào 好 hǎo 的 de 桌位 zhuōwèi

    - Anh ta lén lút đưa một bảng Anh cho người phục vụ, nhằm mong muốn được ngồi ở một bàn tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心情 xīnqíng 起伏不定 qǐfúbùdìng

    - Tâm trạng của anh ấy lên xuống thất thường.

  • volume volume

    - 他 tā 服侍 fúshì 病人 bìngrén 很 hěn 细心 xìxīn

    - Anh ấy phục vụ bệnh nhân rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 伏 fú

    - Anh ấy họ Phục.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 侍者 shìzhě 拿 ná 菜单 càidān 来 lái

    - Anh ấy gọi người phục vụ mang thực đơn đến.

  • volume volume

    - 青年 qīngnián 仆人 púrén 正 zhèng 服侍 fúshì 他 tā 的 de 主人 zhǔrén 进晚餐 jìnwǎncān

    - Một người hầu trẻ đang phục vụ chủ nhân của mình trong bữa tối.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 蜷伏 quánfú 着 zhe 睡觉 shuìjiào

    - anh ấy thích nằm co ngủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 侍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:ノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OGDI (人土木戈)
    • Bảng mã:U+4F8D
    • Tần suất sử dụng:Cao