陨 yǔn
volume volume

Từ hán việt: 【viên.vẫn】

Đọc nhanh: 陨 (viên.vẫn). Ý nghĩa là: rơi xuống. Ví dụ : - 微陨星微小的陨星颗粒,特指大量坠向地球或月球表面的微陨星 "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

Ý Nghĩa của "陨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rơi xuống

陨落

Ví dụ:
  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陨

  • volume volume

    - 微 wēi 陨星 yǔnxīng 微小 wēixiǎo 的 de 陨星 yǔnxīng 颗粒 kēlì , 特指 tèzhǐ 大量 dàliàng 坠向 zhuìxiàng 地球 dìqiú 或 huò 月球 yuèqiú 表面 biǎomiàn 的 de 微 wēi 陨星 yǔnxīng

    - "微陨星" là các hạt nhỏ của sao băng, đặc biệt chỉ đề cập đến số lượng lớn rơi xuống mặt đất hoặc mặt trăng.

  • volume volume

    - 陨石 yǔnshí 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 降落 jiàngluò

    - Thiên thạch rơi xuống sa mạc.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 陨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yǔn
    • Âm hán việt: Viên , Vẫn
    • Nét bút:フ丨丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLRBO (弓中口月人)
    • Bảng mã:U+9668
    • Tần suất sử dụng:Trung bình