限数 xiàn shù
volume volume

Từ hán việt: 【hạn số】

Đọc nhanh: 限数 (hạn số). Ý nghĩa là: hạn số.

Ý Nghĩa của "限数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

限数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạn số

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 限数

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 还有 háiyǒu 价签 jiàqiān 价签 jiàqiān 上 shàng 的 de 数字 shùzì 高得 gāodé 惊人 jīngrén

    - Bên trên còn có ghi giá niêm yết, con số trên giá cao một cách lạnh người.

  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 的 de 字数 zìshù 不 bù 限制 xiànzhì

    - Số chữ trong bài văn không hạn chế

  • volume volume

    - 这次 zhècì 活动 huódòng 人数 rénshù 不 bù 限 xiàn

    - Không có giới hạn về số lượng người tham dự sự kiện này.

  • volume volume

    - 限定 xiàndìng 参观 cānguān 人数 rénshù

    - giới hạn số người tham quan

  • volume volume

    - 参赛 cānsài 的 de 人数 rénshù 没有 méiyǒu 限定 xiàndìng

    - Số người dự thi không giới hạn.

  • volume volume

    - I 型 xíng 车底 chēdǐ 机 jī 主要 zhǔyào 技术参数 jìshùcānshù

    - Các thông số kỹ thuật chính của máy đáy ô tô loại I

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 票 piào 数量 shùliàng 很 hěn 有限 yǒuxiàn

    - Số lượng vé còn lại rất có hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao