限动开关 xiàn dòng kāiguān
volume volume

Từ hán việt: 【hạn động khai quan】

Đọc nhanh: 限动开关 (hạn động khai quan). Ý nghĩa là: công tắc hành trình.

Ý Nghĩa của "限动开关" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

限动开关 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công tắc hành trình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 限动开关

  • volume volume

    - 列车 lièchē 徐徐 xúxú 开动 kāidòng

    - đoàn tàu từ từ lăn bánh

  • volume volume

    - 不许动 bùxǔdòng 否则 fǒuzé 就 jiù 开枪 kāiqiāng 了 le

    - Đứng yên! Nếu không tôi sẽ bắn!

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 拨动 bōdòng 了 le 开关 kāiguān

    - Anh ấy dùng tay vặn công tắc.

  • volume volume

    - 不是 búshì 那个 nàgè 开关 kāiguān 你 nǐ 这个 zhègè 蠢货 chǔnhuò !

    - Không phải cái van đó, đồ ngốc!

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 灭火器 mièhuǒqì 的 de 开关 kāiguān 能 néng 自动 zìdòng 开启 kāiqǐ

    - Công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 点心 diǎnxin 就 jiù 开始 kāishǐ 动 dòng

    - Anh ấy thấy đồ ăn vặt là bắt đầu ăn.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 有 yǒu 一个 yígè 手动 shǒudòng 开关 kāiguān 的 de

    - Cần có một công tắc thủ công.

  • - 他 tā 离开 líkāi 房间 fángjiān 时 shí 忘 wàng 了 le 关上门 guānshàngmén

    - Anh ấy quên đóng cửa khi rời khỏi phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao