际会 jìhuì
volume volume

Từ hán việt: 【tế hội】

Đọc nhanh: 际会 (tế hội). Ý nghĩa là: cơ hội.

Ý Nghĩa của "际会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

际会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ hội

chance; opportunity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 际会

  • volume volume

    - 文化差异 wénhuàchāyì 有时 yǒushí 会 huì 阻碍 zǔài 国际 guójì 合作 hézuò

    - Sự khác biệt văn hóa đôi khi có thể cản trở hợp tác quốc tế.

  • volume volume

    - 总理 zǒnglǐ 范 fàn 明政 míngzhèng 参与 cānyù 国际 guójì 会议 huìyì

    - Thủ tướng Phạm Minh Chính tham gia hội nghị quốc tế.

  • volume volume

    - 光 guāng 会 huì 耍笔杆 shuǎbǐgǎn 的 de 人 rén , 碰到 pèngdào 实际 shíjì 问题 wèntí 往往 wǎngwǎng 束手无策 shùshǒuwúcè

    - những người chỉ biết viết lách thôi thì khi gặp vấn đề thực tế chỉ đành bó tay.

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 交际 jiāojì 的 de 缺乏 quēfá 社会 shèhuì 风度 fēngdù 的 de ; 不 bù 圆滑 yuánhuá 的 de

    - Không giỏi giao tiếp, thiếu tinh thần xã hội; không lưu loát.

  • volume volume

    - 结合实际 jiéhéshíjì 事例 shìlì 对 duì 农民 nóngmín 进行 jìnxíng 社会主义 shèhuìzhǔyì 教育 jiàoyù

    - kết hợp với những việc tiêu biểu của thực tế để hướng dẫn nông dân tiến hành giáo dục chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 代表团 dàibiǎotuán 出席 chūxí 了 le 这次 zhècì 国际 guójì 会议 huìyì

    - Đoàn đã tham gia hội nghị quốc tế.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 我 wǒ 学会 xuéhuì 下 xià 国际象棋 guójìxiàngqí 以来 yǐlái , 这 zhè 是 shì 我 wǒ 第一次 dìyīcì 赢 yíng

    - Từ khi tôi học cờ vua quốc tế, đây là lần đầu tiên tôi thắng.

  • volume volume

    - 这 zhè 事件 shìjiàn 在 zài 国际会议中心 guójìhuìyìzhōngxīn 举行 jǔxíng

    - Sự kiện được tổ chức tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 际›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フ丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMMF (弓中一一火)
    • Bảng mã:U+9645
    • Tần suất sử dụng:Rất cao