附加工资 fùjiā gōngzī
volume volume

Từ hán việt: 【phụ gia công tư】

Đọc nhanh: 附加工资 (phụ gia công tư). Ý nghĩa là: lương cấp thêm.

Ý Nghĩa của "附加工资" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

附加工资 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lương cấp thêm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 附加工资

  • volume volume

    - 已知 yǐzhī 有些 yǒuxiē 工业 gōngyè 上 shàng 的 de 化学物质 huàxuéwùzhì 和 hé 食物 shíwù 附加物 fùjiāwù 是 shì 致癌 zhìái 的 de

    - Một số hóa chất công nghiệp và phụ gia thực phẩm được biết đến là chất gây ung thư

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 许愿 xǔyuàn 加工资 jiāgōngzī

    - Ông chủ hứa hẹn tăng lương.

  • volume volume

    - 资本家 zīběnjiā 变本加厉 biànběnjiālì 地 dì 剥削 bōxuē 工人 gōngrén

    - nhà tư bản ngày càng bóc lột công nhân tệ hại hơn

  • volume volume

    - 他 tā 加工 jiāgōng 了 le 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng

    - Anh ấy đã chỉnh sửa lại bài viết này.

  • volume volume

    - 精加工 jīngjiāgōng 产品 chǎnpǐn 长年 chángnián 出口 chūkǒu 国外 guówài , 并且 bìngqiě 是 shì 国内 guónèi 外资企业 wàizīqǐyè 的 de 主要 zhǔyào 供货商 gōnghuòshāng

    - Sản phâm gia công tốt được xuất khẩu ra nước ngoài trong nhiều năm, ngoài ra còn là nhà cung cấp chính của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 加工 jiāgōng 食品 shípǐn

    - Họ đang chế biến thực phẩm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 增加收入 zēngjiāshōurù , 他 tā 在 zài 商店 shāngdiàn 打工 dǎgōng

    - Để tăng thu nhập, anh ấy đã làm thêm ở một cửa hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合资 hézī 建设 jiànshè 了 le 一个 yígè 工厂 gōngchǎng

    - Họ hùn vốn để xây dựng một nhà máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao