阿法罗密欧 ā fǎ luōmì'ōu
volume volume

Từ hán việt: 【a pháp la mật âu】

Đọc nhanh: 阿法罗密欧 (a pháp la mật âu). Ý nghĩa là: Alfa Romeo.

Ý Nghĩa của "阿法罗密欧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿法罗密欧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Alfa Romeo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿法罗密欧

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 罗密欧 luómìōu

    - Tên anh ấy là Romeo.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 受 shòu 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè 法案 fǎàn 保护 bǎohù 他 tā 的 de 罪行 zuìxíng

    - Luật Romeo và Juliet đã hạ thấp niềm tin của anh ta

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 茱丽叶 zhūlìyè

    - Nó rất Romeo và Juliet.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè 的 de 台设 táishè

    - Đó là bộ của Romeo và Juliet.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我们 wǒmen 控告 kònggào 罗密欧 luómìōu 偷税 tōushuì 和 hé 洗 xǐ 黑钱 hēiqián 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bắt Romero về tội trốn thuế và rửa tiền?

  • volume volume

    - 有点像 yǒudiǎnxiàng 我们 wǒmen 的 de 小 xiǎo 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè

    - Cũng giống như Romeo và Juliet bé nhỏ của chúng ta.

  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 四年级 sìniánjí 项目 xiàngmù 为什么 wèishíme 要 yào 做 zuò 《 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè 》

    - Đó có phải là lý do bạn thực hiện Romeo và Juliet như một dự án cấp cao của mình không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu
    • Âm hán việt: Âu , Ẩu
    • Nét bút:一ノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKNO (尸大弓人)
    • Bảng mã:U+6B27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao