防衞 fáng wèi
volume volume

Từ hán việt: 【phòng vệ】

Đọc nhanh: 防衞 (phòng vệ). Ý nghĩa là: phòng vệ; phòng ngự; bảo vệ; phòng ngự và bảo vệ。防御和保衛。 正當防衛 đang phòng vệ 加強防衛力量 tăng cường lực lượng phòng vệ.

Ý Nghĩa của "防衞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

防衞 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng vệ; phòng ngự; bảo vệ; phòng ngự và bảo vệ。防御和保衛。 正當防衛 đang phòng vệ 加強防衛力量 tăng cường lực lượng phòng vệ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 防衞

  • volume volume

    - 他 tā 捞 lāo 牢 láo 栏杆 lángān 以防 yǐfáng 摔 shuāi

    - Anh ấy nắm chặt lan can khỏi bị ngã.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 口罩 kǒuzhào , 以 yǐ 防止 fángzhǐ 空气污染 kōngqìwūrǎn

    - Anh ấy đeo khẩu trang để tránh ô nhiễm không khí.

  • volume volume

    - 驻防部队 zhùfángbùduì

    - đơn vị đồn trú.

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 家伙 jiāhuo , 准备 zhǔnbèi 防身 fángshēn

    - Anh ấy đang cầm vũ khí, chuẩn bị tự vệ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 居心叵测 jūxīnpǒcè 的 de 家伙 jiāhuo , 要 yào 多加 duōjiā 提防 dīfáng

    - Anh ta là người thâm hiểm khó lường, cần phải đề phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 铁椎 tiěchuí 防身 fángshēn

    - Anh ấy cầm dùi sắt phòng thân.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 从前 cóngqián 在城镇 zàichéngzhèn 四周 sìzhōu 筑 zhù 坚固 jiāngù 城墙 chéngqiáng 以 yǐ 防御 fángyù 敌人 dírén

    - Người ta thường xây những bức tường vững chắc xung quanh các thị trấn để tự vệ trước kẻ thù.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 制定 zhìdìng 新 xīn 的 de 预防措施 yùfángcuòshī 来 lái 减少 jiǎnshǎo 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 发生率 fāshēnglǜ

    - Họ đang phát triển các biện pháp dự phòng mới để giảm tỷ lệ xảy ra tai nạn giao thông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hành 行 (+10 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vệ
    • Nét bút:ノノ丨フ丨一丨フ一一丨フ丨一一丨
    • Thương hiệt:HODBN (竹人木月弓)
    • Bảng mã:U+885E
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao