防病 fáng bìng
volume volume

Từ hán việt: 【phòng bệnh】

Đọc nhanh: 防病 (phòng bệnh). Ý nghĩa là: phòng bệnh.

Ý Nghĩa của "防病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

防病 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng bệnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 防病

  • volume volume

    - 防止 fángzhǐ 病情恶化 bìngqíngèhuà

    - ngăn ngừa bệnh tình chuyển biến xấu đi.

  • volume volume

    - 伤寒病 shānghánbìng 预防接种 yùfángjiēzhòng

    - tiêm phòng bệnh thương hàn.

  • volume volume

    - 预防 yùfáng 疾病 jíbìng 比 bǐ 治疗 zhìliáo 更 gèng 重要 zhòngyào

    - Phòng bệnh quan trọng hơn chữa bệnh.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng 在 zài 人口 rénkǒu 多 duō 的 de 地方 dìfāng 难以 nányǐ 预防 yùfáng

    - Căn bệnh truyền nhiễm này khó phòng ngừa ở những nơi có dân số đông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 如何 rúhé 防止 fángzhǐ 电脑病毒 diànnǎobìngdú 感染 gǎnrǎn 吗 ma ?

    - Bạn có biết cách ngăn chặn vi rút máy tính không?

  • volume volume

    - 接种 jiēzhòng 疫苗 yìmiáo 对 duì 预防 yùfáng 传染病 chuánrǎnbìng 肯定 kěndìng 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Tiêm phòng chắc chắn là tốt để ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 病 bìng 虽然 suīrán 好 hǎo 了 le , 可 kě 要 yào 防止 fángzhǐ 反复 fǎnfù

    - Bệnh của cậu tuy đã khỏi rồi, nhưng phải ngăn ngừa bệnh tái phát.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 病是 bìngshì 可以 kěyǐ 预防 yùfáng 的 de

    - Bệnh này có thể phòng ngừa được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao