阃德 kǔn dé
volume volume

Từ hán việt: 【khổn đức】

Đọc nhanh: 阃德 (khổn đức). Ý nghĩa là: khổn đức.

Ý Nghĩa của "阃德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阃德 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khổn đức

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阃德

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 也 yě 不能 bùnéng 和 hé 查德 chádé 玩 wán

    - Adam không thể chơi với Chad.

  • volume

    - 他们 tāmen 的 de 道德观念 dàodéguānniàn 很 hěn 腐败 fǔbài

    - Quan niệm đạo đức của họ rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 算 suàn 你 nǐ 离开 líkāi 德累斯顿 délèisīdùn 了 le

    - Họ gắn cờ bạn rời Dresden.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 德 dé 莫特 mòtè 案 àn 还 hái 不 bù 足够 zúgòu

    - Tệp McDermott không kết nối các dấu chấm.

  • volume volume

    - 他 tā 具有 jùyǒu 高尚 gāoshàng 的 de 品德 pǐndé

    - Anh ấy có phẩm chất cao thượng.

  • volume volume

    - 阃 kǔn 范 fàn ( 女子 nǚzǐ 的 de 品德 pǐndé 规范 guīfàn )

    - phẩm hạnh của người phụ nữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 支持 zhīchí 日本 rìběn 接管 jiēguǎn 德国 déguó 以前 yǐqián 在 zài 山东省 shāndōngshěng 的 de 所有 suǒyǒu 权益 quányì

    - Họ ủng hộ Nhật Bản tiếp quản tất cả quyền lợi trước đây của Đức tại tỉnh Shandong.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设法 shèfǎ 欺骗 qīpiàn 弗雷德 fúléidé 放弃 fàngqì 在 zài 董事会 dǒngshìhuì 的 de 职位 zhíwèi

    - Họ đã cố gắng lừa dối Fred để từ bỏ vị trí trong hội đồng quản trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Môn 門 (+7 nét)
    • Pinyin: Kǔn
    • Âm hán việt: Khổn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSWD (中尸田木)
    • Bảng mã:U+9603
    • Tần suất sử dụng:Thấp