闽南话 mǐnnán huà
volume volume

Từ hán việt: 【mân na thoại】

Đọc nhanh: 闽南话 (mân na thoại). Ý nghĩa là: Tiếng Nam Min, một ngôn ngữ Sinitic được nói ở miền nam Phúc Kiến và các vùng lân cận.

Ý Nghĩa của "闽南话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闽南话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiếng Nam Min, một ngôn ngữ Sinitic được nói ở miền nam Phúc Kiến và các vùng lân cận

Southern Min, a Sinitic language spoken in southern Fujian and surrounding areas

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闽南话

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 阿瑟 āsè · 柯南 kēnán · 道尔 dàoěr 爵士 juéshì 的话 dehuà

    - Ngài Arthur Conan Doyle đã nói như vậy.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 学了 xuéle 一些 yīxiē 越南 yuènán 的 de 撩妹 liáomèi 情话 qínghuà

    - Gần đây tôi đã học được vài câu thả tính tỏ tình bằng tiếng việt

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng 了 le

    - Một câu nói đã làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话触 huàchù 到 dào 他 tā 的 de 痛处 tòngchù

    - chỉ một câu nói mà đã đụng vào nỗi đau của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 废话 fèihuà 怎么 zěnme 比 bǐ 湖南卫视 húnánwèishì 的 de 广告 guǎnggào 还 hái 多 duō 啊 a

    - Sao bạn nói mấy lời vô nghĩa còn nhiều hơn đài truyền hình vệ tinh Hồ Nam thế?

  • volume volume

    - VIN FAST 是 shì 越南 yuènán 的 de 汽车品牌 qìchēpǐnpái

    - VIN FAST là nhãn hiệu xe hơi Việt Nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 南›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thập 十 (+7 nét)
    • Pinyin: Nā , Nán
    • Âm hán việt: Na , Nam
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JBTJ (十月廿十)
    • Bảng mã:U+5357
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Mǐn
    • Âm hán việt: Mân
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSLMI (中尸中一戈)
    • Bảng mã:U+95FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình