问路 wèn lù
volume volume

Từ hán việt: 【vấn lộ】

Đọc nhanh: 问路 (vấn lộ). Ý nghĩa là: để hỏi đường, để hỏi đường (đến một nơi nào đó).

Ý Nghĩa của "问路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2

问路 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để hỏi đường

to ask for directions

✪ 2. để hỏi đường (đến một nơi nào đó)

to ask the way (to some place)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 问路

  • volume volume

    - 多问 duōwèn 几句 jǐjù 免得 miǎnde 走 zǒu 错路 cuòlù

    - Hỏi vài câu để đỡ phải lạc đường.

  • volume volume

    - 合作 hézuò 是 shì 解决问题 jiějuéwèntí 必由之路 bìyóuzhīlù

    - Hợp tác là cách giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 询问 xúnwèn 了 le 路 lù 人 rén 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy đã hỏi ý kiến của người qua đường.

  • volume volume

    - 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng 并 bìng 向 xiàng 你 nǐ 父母 fùmǔ 问好 wènhǎo

    - Chúc bạn thuận buồm xuôi gió, đồng thời gửi lời thăm đến bố mẹ bạn.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 他 tā 沉默寡言 chénmòguǎyán 就是 jiùshì 别人 biérén 问 wèn 他 tā 回答 huídá 也 yě 是 shì 片言只字 piànyánzhīzì

    - Trên đường đi, anh ta lầm lì, ngay cả khi ai đó hỏi anh ta, câu trả lời chỉ là một vài từ.

  • volume volume

    - 老丈 lǎozhàng , 请问 qǐngwèn 路 lù 怎么 zěnme 走 zǒu ?

    - Ông lão, xin hỏi đường đi thế nào?

  • volume volume

    - 她 tā 问 wèn 我 wǒ , 哪 nǎ 一路 yīlù 病 bìng 最 zuì 难治 nánzhì ?

    - Cô ấy hỏi tôi, loại bệnh nào khó chữa nhất?

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 解决问题 jiějuéwèntí 的 de 路径 lùjìng

    - Đây là hướng đi để giải quyết vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao