门框 ménkuàng
volume volume

Từ hán việt: 【môn khuông】

Đọc nhanh: 门框 (môn khuông). Ý nghĩa là: khung cửa. Ví dụ : - 我的头撞在低矮的门框上了. Tôi đã đập đầu vào khung cửa thấp.

Ý Nghĩa của "门框" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

门框 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khung cửa

门扇四周固定在墙上的框子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头 tóu 撞 zhuàng 在 zài 低矮 dīǎi 的 de 门框 ménkuàng 上 shàng 了 le

    - Tôi đã đập đầu vào khung cửa thấp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 门框

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头 tóu 撞 zhuàng 在 zài 低矮 dīǎi 的 de 门框 ménkuàng 上 shàng 了 le

    - Tôi đã đập đầu vào khung cửa thấp.

  • volume volume

    - 三名 sānmíng 保安 bǎoān 守 shǒu 在 zài 门口 ménkǒu

    - Ba nhân viên bảo vệ đứng ở cổng.

  • volume volume

    - 用 yòng 泡沫 pàomò 填满 tiánmǎn 门框 ménkuàng 的 de 缝隙 fèngxì

    - Dùng bọt để lấp đầy các khe hở của khung cửa.

  • volume volume

    - 门框 ménkuàng 需要 xūyào 重新 chóngxīn 刷漆 shuāqī

    - Khung cửa cần sơn lại.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 遂 suì 决定 juédìng 不 bù 出门 chūmén

    - Mưa rồi, thế là quyết định không ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 修理 xiūlǐ 门框 ménkuàng

    - Anh ấy đang sửa chữa khung cửa.

  • volume volume

    - 这 zhè 门框 ménkuàng 太旷 tàikuàng 了 le

    - Cái khung cửa này quá rộng.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 框›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuāng , Kuàng
    • Âm hán việt: Khuông
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DSMG (木尸一土)
    • Bảng mã:U+6846
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao