门里出身 mén li chūshēn
volume volume

Từ hán việt: 【môn lí xuất thân】

Đọc nhanh: 门里出身 (môn lí xuất thân). Ý nghĩa là: nghề gia truyền; có nghề gia truyền. Ví dụ : - 说到变戏法,他是门里出身。 nói đến trò ảo thuật, anh ấy có nghề gia truyền đấy.

Ý Nghĩa của "门里出身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

门里出身 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghề gia truyền; có nghề gia truyền

出身于具有某种专业或技术传统的家庭或行业

Ví dụ:
  • volume volume

    - 说 shuō 到 dào 变戏法 biànxìfǎ , 他 tā 是 shì 门里出身 ménlǐchūshēn

    - nói đến trò ảo thuật, anh ấy có nghề gia truyền đấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 门里出身

  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 门口 ménkǒu 劈头 pītóu 碰见 pèngjiàn 老王 lǎowáng 从 cóng 里边 lǐbian 出来 chūlái

    - vào đến cửa, đụng ngay lão Vương từ trong đi ra.

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 这里 zhèlǐ 的 de 七八家 qībājiā 都 dōu 由 yóu 这个 zhègè 门 mén 进出 jìnchū

    - bảy tám nhà ở đây đều ra vào ở cửa này.

  • volume volume

    - 探身 tànshēn 向门里 xiàngménlǐ 望 wàng 了 le 一下 yīxià

    - thò người ra cửa nhìn.

  • volume volume

    - 豪门 háomén 出身 chūshēn

    - xuất thân giàu sang quyền thế

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 厂里 chǎnglǐ 有 yǒu 要紧 yàojǐn 事儿 shìer , 他 tā 急忙 jímáng 穿 chuān 上 shàng 衣服 yīfú 跑 pǎo 出门 chūmén 去 qù

    - Nghe nói trong nhà máy có chuyện khẩn, anh ấy vội vàng mặc quần áo chạy ra khỏi cửa.

  • volume volume

    - 说 shuō 到 dào 变戏法 biànxìfǎ , 他 tā 是 shì 门里出身 ménlǐchūshēn

    - nói đến trò ảo thuật, anh ấy có nghề gia truyền đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 蹲 dūn 在 zài 家里 jiālǐ 不 bù 出门 chūmén

    - Suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.

  • volume volume

    - 偏巧 piānqiǎo 父母 fùmǔ 都 dōu 出门 chūmén 了 le , 家里 jiālǐ 连个 liángè 拿 ná 事 shì 的 de 人 rén 也 yě 没有 méiyǒu

    - đúng lúc bố mẹ đi vắng, trong nhà chẳng có ai chăm lo cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao