长策 chángcè
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng sách】

Đọc nhanh: 长策 (trưởng sách). Ý nghĩa là: thượng sách; phương kế hay nhất. Ví dụ : - 治国安邦之长策。 thượng sách trị quốc an bang

Ý Nghĩa của "长策" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长策 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thượng sách; phương kế hay nhất

上策;万全之计;效用长久的方策

Ví dụ:
  • volume volume

    - 治国安邦 zhìguóānbāng 之 zhī 长策 chángcè

    - thượng sách trị quốc an bang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长策

  • volume volume

    - 治国安邦 zhìguóānbāng 之 zhī 长策 chángcè

    - thượng sách trị quốc an bang

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 就是 jiùshì 五年 wǔnián , 孩子 háizi 都 dōu 长 zhǎng 这么 zhème 大 dà 了 le

    - nhoáng một cái đã năm năm rồi, con cái đều đã lớn cả rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 策划 cèhuà 了 le 一个 yígè 长期 chángqī 计划 jìhuà

    - Cô ấy đã lập kế hoạch cho một kế hoạch dài hạn.

  • volume volume

    - 市长 shìzhǎng 要 yào 根据 gēnjù 议会 yìhuì 的 de 议案 yìàn 来 lái 制定 zhìdìng 政策 zhèngcè

    - Chủ tịch thành phố phải lập quy chế chính sách dựa trên đề nghị của hội đồng.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 用 yòng 长策 chángcè 赶马 gǎnmǎ

    - Người xưa dùng roi dài để quất ngựa.

  • volume volume

    - 新 xīn 政策 zhèngcè 刺激 cìjī 了 le 经济 jīngjì 增长 zēngzhǎng

    - Chính sách mới đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 政策 zhèngcè 促进 cùjìn 了 le 经济 jīngjì 增长 zēngzhǎng

    - Chính sách này đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 策›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDB (竹木月)
    • Bảng mã:U+7B56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao