长满 zhǎng mǎn
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng mãn】

Đọc nhanh: 长满 (trưởng mãn). Ý nghĩa là: Mọc um tùm. Ví dụ : - 每到秋天它就会长满又大又甜的葡萄 Mỗi lần đến mùa thu, nó sẽ mọc um tùm những trái nho vừa to vừa ngọt

Ý Nghĩa của "长满" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长满 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mọc um tùm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每到 měidào 秋天 qiūtiān 它 tā 就 jiù 会 huì 长满 zhǎngmǎn 又 yòu 大 dà 又 yòu 甜 tián 的 de 葡萄 pútao

    - Mỗi lần đến mùa thu, nó sẽ mọc um tùm những trái nho vừa to vừa ngọt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长满

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 成绩 chéngjì , 要 yào 防止 fángzhǐ 滋长 zīzhǎng 骄傲自满 jiāoàozìmǎn 的 de 情绪 qíngxù

    - đạt được thành tích , nên tránh kiêu ngạo tự mãn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡子 húzi 长满 zhǎngmǎn 下巴 xiàba

    - Râu của anh ấy đầy cằm.

  • volume volume

    - 小鸟 xiǎoniǎo 已经 yǐjīng 长 zhǎng 的 de 羽毛丰满 yǔmáofēngmǎn 了 le

    - Chú chim nhỏ đã mọc đầy đủ lông vũ.

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 长满 zhǎngmǎn 了 le 野莱 yělái

    - Trong vườn đầy cỏ dại.

  • volume volume

    - 他 tā 胸前 xiōngqián 长满 zhǎngmǎn 毛 máo

    - Anh ấy có một bộ ngực đầy lông

  • volume volume

    - 成长 chéngzhǎng 的 de 过程 guòchéng 充满 chōngmǎn 挑战 tiǎozhàn

    - Quá trình trưởng thành đầy thử thách.

  • volume volume

    - 树枝 shùzhī 上 shàng 长满 zhǎngmǎn 了 le 苹果 píngguǒ

    - Có đầy táo trên cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 对 duì 你 nǐ 的 de 长相 zhǎngxiàng 很 hěn 满意 mǎnyì , 所以 suǒyǐ 才 cái 提出 tíchū 交往 jiāowǎng 请求 qǐngqiú , 那 nà 就是 jiùshì 见色 jiànsè 起意 qǐyì 了 le

    - Anh ta vì rất hài lòng với vẻ ngoài của bạn, vì vậy mới đưa ra đề nghị hẹn hò qua lại, đó chính là thấy đẹp nổi ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao