长流水,不断线 cháng liúshuǐ, bùduàn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng lưu thuỷ bất đoạn tuyến】

Đọc nhanh: 长流水,不断线 (trưởng lưu thuỷ bất đoạn tuyến). Ý nghĩa là: nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "长流水,不断线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长流水,不断线 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)

continuous and patient effort (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长流水,不断线

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 发酸 fāsuān , 泪水 lèishuǐ 止不住 zhǐbúzhù 流 liú 了 le 下来 xiàlai

    - hai mắt cay xè, nước mắt không ngừng chảy xuống.

  • volume volume

    - 李教授 lǐjiàoshòu 水洁冰清 shuǐjiébīngqīng , 从不 cóngbù 随波逐流 suíbōzhúliú , 一直 yìzhí 都 dōu 受到 shòudào 学生 xuésheng 们 men 的 de 爱戴 àidài

    - Giáo sư Lý là người có phẩm chất thanh cao, không bao giờ mất lập trường,nên luôn được học sinh yêu mến.

  • volume volume

    - 水流 shuǐliú 得 dé 太猛 tàiměng , 闸 zhá 不住 búzhù

    - Nước chảy xiết quá, không thể chặn lại được.

  • volume volume

    - 河 hé 水流 shuǐliú 得 dé 太猛 tàiměng , 闸 zhá 不住 búzhù

    - Nước sông chảy quá mạnh, chặn không nổi.

  • volume volume

    - 岁月 suìyuè 不断 bùduàn 流逝 liúshì , 精神 jīngshén 历久弥新 lìjiǔmíxīn

    - Năm tháng trôi qua, tinh thần ấy tồn tại mãi mãi

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 心像 xīnxiàng 断了线 duànlexiàn 的 de 风筝 fēngzhēng 似的 shìde , 简直 jiǎnzhí 收 shōu 不住 búzhù 了 le

    - lòng tôi như con diều đứt dây, thật không kìm chế được tình cảm.

  • volume volume

    - 睡眠 shuìmián 像 xiàng 云南 yúnnán 的 de 过桥米线 guòqiáomǐxiàn 怎么 zěnme 也 yě 伸不长 shēnbùzhǎng

    - Giấc ngủ giống như món "Mì qua cầu" của Vân Nam, kéo thế nào cũng chẳng thể dài ra.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 生产线 shēngchǎnxiàn 不但 bùdàn 在 zài 国内 guónèi , 即使 jíshǐ 在 zài 国际 guójì 上 shàng 也 yě 是 shì 一流 yìliú 的 de

    - dây chuyền sản xuất này không chỉ là dây chuyền sản xuất tốt nhất trong nước mà còn là tốt nhất trên thế giới nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao