长德 zhǎng dé
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng đức】

Đọc nhanh: 长德 (trưởng đức). Ý nghĩa là: Chotoku.

Ý Nghĩa của "长德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长德 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chotoku

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长德

  • volume volume

    - 一心一德 yīxīnyīdé

    - Một lòng một dạ

  • volume volume

    - 沉默 chénmò 是 shì 一种 yīzhǒng 美德 měidé , 特别 tèbié 是 shì 发现 fāxiàn 别人 biérén 长胖 zhǎngpàng 的 de 时候 shíhou

    - Im lặng là một đức tính tốt, đặc biệt là khi bạn phát hiện ra ai đó đã tăng cân.

  • volume volume

    - 一百零八 yìbǎilíngbā 厘米 límǐ 长布 zhǎngbù

    - Vải dài một trăm lẻ tám centimet.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 就是 jiùshì 五年 wǔnián , 孩子 háizi 都 dōu 长 zhǎng 这么 zhème 大 dà 了 le

    - nhoáng một cái đã năm năm rồi, con cái đều đã lớn cả rồi.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 在 zài 冬天 dōngtiān 生长 shēngzhǎng 良好 liánghǎo

    - Lúa mạch đen phát triển tốt vào mùa đông.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 的 de 人 rén 都 dōu 歌颂 gēsòng 这位 zhèwèi 村长 cūnzhǎng 的 de 美德 měidé

    - Người dân trong làng ca ngợi đức tính của trưởng làng.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 庄稼 zhuāngjia 长势 zhǎngshì 很 hěn 好 hǎo , 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 景象 jǐngxiàng

    - dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao